hoàn vũ

Học thuật
Thân thiện
hoàn vũ

Cuộc thi hoa hậu hoàn vũ được tổ chức hàng năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ vũ trụ; toàn thế giới: "Hoàn vũ" một từ Hán Việt dùng để chỉ toàn bộ không gian, các thiên thể thế giới vật chất tồn tại xung quanh chúng ta, hoặc có thể hiểu theo nghĩa rộng toàn bộ thế giới loài người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ thu hút thí sinh từ khắp nơi trên thế giới.
    • Những khám phá về vũ trụ giúp con người hiểu thêm về hoàn vũ bao la.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoàn vũ chí": Tên một tác phẩm cổ hoặc cách gọi mang tính văn chương, chỉ sự ghi chép, mô tả về thế giới.

    • Tác phẩm "Hoàn vũ chí" ghi lại những hiểu biết đương thời về địa thế giới.
  • "Hoàn vũ quan": Thế giới quan, cách nhìn nhận về vũ trụ thế giới.

    • Triết học giúp hình thành nên hoàn vũ quan của mỗi người.
Biến thể từ gần giống
  • Vũ trụ (danh từ): Từ thuần Việt thông dụng hơn, có nghĩa tương đương với "hoàn vũ".

    • Khoa học nghiên cứu về nguồn gốc của vũ trụ.
  • Thế giới (danh từ): Thường dùng để chỉ Trái Đất cộng đồng các quốc gia, dân tộc sinh sống trên đó.

    • Hòa bình mong ước của toàn thế giới.
  • hoàn (danh từ): Một từ Hán Việt khác, ít dùng hơn, cũng có nghĩavũ trụ, thế giới.

Từ đồng nghĩa
  • Vũ trụ: Toàn bộ không gian, thời gian vật chất tồn tại.
  • Thế giới: Chỉ Trái Đất toàn thể loài người.
  • Thiên địa: Trời đất, vũ trụ (mang sắc thái cổ điển, triết học).
Lưu ý về cách dùng
  • "Hoàn vũ" một từ sắc thái trang trọng, mang tính văn chương hoặc học thuật hơn so với "vũ trụ" hay "thế giới". Từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thống, tên gọi các sự kiện quy mô lớn (như cuộc thi sắc đẹp) hoặc trong các tác phẩm văn học, triết học.
  • Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng "thế giới" hoặc "vũ trụ" nhiều hơn.
hoàn vũ

Cuộc thi hoa hậu hoàn vũ được tổ chức hàng năm.

  1. dt. Cả vũ trụ; toàn thế giới: cuộc thi hoa hậu hoàn vũ.

Từ gần giống